Mỗi năm thế giới có khoảng 132 triệu em bé chào đời. Nếu được sinh lại, số ca sinh sẽ quyết định bạn ra đời ở nước nào: cứ sáu em bé thì một em sinh ở Ấn Độ, cứ hai mươi em thì một em sinh ở Nigeria. Trong bảng dưới đây bạn có thể xem xác suất sinh ra, tuổi thọ và thu nhập bình quân đầu người của 70 quốc gia. Chạm vào một nước để mở trang kể về cuộc đời bắt đầu ở đó sẽ ra sao.

Quốc giaSố ca sinh mỗi nămXác suất sinh raTuổi thọ
🇮🇳 Ấn Độ23.000.0001/672 năm
🇨🇳 Trung Quốc9.000.0001/1578 năm
🇳🇬 Nigeria7.700.0001/1754 năm
🇵🇰 Pakistan6.900.0001/1967 năm
🇮🇩 Indonesia4.500.0001/2971 năm
🇨🇩 CHDC Congo4.500.0001/2961 năm
🇪🇹 Ethiopia4.000.0001/3366 năm
🇺🇸 Hoa Kỳ3.600.0001/3778 năm
🇧🇩 Bangladesh3.400.0001/3974 năm
🇧🇷 Brazil2.500.0001/5376 năm
🇹🇿 Tanzania2.300.0001/5767 năm
🇪🇬 Ai Cập2.200.0001/6071 năm
🇵🇭 Philippines1.900.0001/6970 năm
🇲🇽 Mexico1.900.0001/6975 năm
🇺🇬 Uganda1.700.0001/7863 năm
🇦🇫 Afghanistan1.500.0001/8865 năm
🇰🇪 Kenya1.500.0001/8863 năm
🇸🇩 Sudan1.500.0001/8866 năm
🇦🇴 Angola1.400.0001/9462 năm
🇻🇳 Việt Nam1.400.0001/9474 năm
🇷🇺 Nga1.250.0001/10673 năm
🇮🇶 Iraq1.200.0001/11072 năm
🇲🇿 Mozambique1.200.0001/11060 năm
🇳🇪 Niger1.200.0001/11062 năm
🇿🇦 Nam Phi1.100.0001/12062 năm
🇮🇷 Iran1.000.0001/13277 năm
🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ950.0001/13978 năm
🇲🇬 Madagascar950.0001/13965 năm
🇲🇱 Mali900.0001/14761 năm
🇲🇲 Myanmar (Miến Điện)900.0001/14767 năm
🇬🇭 Ghana900.0001/14764 năm
🇨🇲 Cameroon900.0001/14761 năm
🇨🇮 Bờ Biển Ngà900.0001/14759 năm
🇾🇪 Yemen900.0001/14764 năm
🇺🇿 Uzbekistan900.0001/14772 năm
🇩🇿 Algeria850.0001/15577 năm
🇹🇩 Chad750.0001/17653 năm
🇸🇴 Somalia750.0001/17656 năm
🇧🇫 Burkina Faso750.0001/17660 năm
🇯🇵 Nhật Bản730.0001/18184 năm
🇨🇴 Colombia700.0001/18977 năm
🇩🇪 Đức690.0001/19181 năm
🇫🇷 Pháp680.0001/19483 năm
🇬🇧 Vương quốc Anh660.0001/20081 năm
🇲🇦 Ma-rốc650.0001/20375 năm
🇸🇦 Ả Rập Xê-út580.0001/22878 năm
🇳🇵 Nepal550.0001/24071 năm
🇵🇪 Peru550.0001/24077 năm
🇹🇭 Thái Lan520.0001/25479 năm
🇦🇷 Argentina500.0001/26477 năm
🇸🇾 Syria500.0001/26472 năm
🇲🇾 Malaysia450.0001/29376 năm
🇻🇪 Venezuela450.0001/29372 năm
🇰🇿 Kazakhstan400.0001/33075 năm
🇮🇹 Italy380.0001/34783 năm
🇨🇦 Canada350.0001/37782 năm
🇪🇸 Tây Ban Nha320.0001/41383 năm
🇦🇺 Australia290.0001/45583 năm
🇵🇱 Ba Lan270.0001/48978 năm
🇭🇹 Haiti270.0001/48964 năm
🇰🇷 Hàn Quốc230.0001/57484 năm
🇺🇦 Ukraina200.0001/66070 năm
🇳🇱 Hà Lan165.0001/80082 năm
🇹🇼 Đài Loan135.0001/97881 năm
🇦🇿 Azerbaijan110.0001/1.20074 năm
🇸🇪 Thụy Điển100.0001/1.32083 năm
🇨🇭 Thụy Sĩ80.0001/1.65084 năm
🇬🇷 Hy Lạp70.0001/1.88681 năm
🇳🇴 Na Uy52.0001/2.53883 năm
🇭🇰 Hồng Kông33.0001/4.00085 năm

Các giá trị đã được làm tròn và chỉ là xấp xỉ. Nguồn: Triển vọng Dân số Thế giới 2024 của Liên Hợp Quốc, Ngân hàng Thế giới WDI, Pew Research Center 2020.